lọc dầu, lọc thủy lực, lõi lọc
-
CMK2-00-32-200 Xi lanh cơ bản CKD Japan – CMK2 cylinder ( Boresize Φ32mm) có cảm biến
Boresize (Φmm): 32Stroke (mm): 2001,800,000₫ Mua hàng -
3,225,000₫ Mua hàng
-
CMK2-FB xi lanh tốc độ chậm CMK2 Series CKD – low speed type

Xi lanh khí nén Hoạt động bằng khí nén Dòng xi lanh CMK2 Áp suất hoạt động Max. (MPa) : 1.0 (≈150 psi, 10 bar) Áp suất hoạt động Min. (MPa) : 0.1 (≈15 psi, 1 bar) Áp xuất phá vỡ (MPa) : 1.6 (≈230 psi, 16 bar) Khoảng nhiệt độ hoạt động °C : từ -10 (14°F) to 60 (140°F) (no freezing) Port size : Rc1/8 Đường kính xi lanh- Bore size (mm): ø20 ø25 ø32 ø40 Hành trình (mm) : (Up to 200), (More than 200-750mm) max 750mm Tốc độ vận hành ra vào của xi lanh (mm/s) : 50 to 500 Giảm sốc : giảm sốc bằng đệm cao su ( rubber cushion) Châm dầu : không cần (nếu cần thì châm dầu tiêu chuẩn ISO VG32 ) 2,418,000₫ Mua hàng -
CMK2-S xi lanh khí nén – hành trình đơn – single acting CMK2 Series Tight Cylinder
Medium bore size (φ20 to φ40)Xi lanh khí nén CKD dòng CMK2 với vỏ inox chống ăn mòn hóa chất cao, độ bền cao phù hợp với nhiều ứng dụngType of Acting: Single acting type / Extrusion type2,284,000₫ Mua hàng -
CMK2-S xi lanh khí nén hành trình đơn – single acting CKD

Type of Acting: Single acting type / Extrusion type
2,553,000₫ Mua hàng -
CMK2-T xi lanh chịu nhiệt CKD

Xi lanh khí nén Hoạt động bằng khí nén Dòng xi lanh CMK2 Áp suất hoạt động Max. (MPa) : 1.0 (≈150 psi, 10 bar) Áp suất hoạt động Min. (MPa) : 0.1 (≈15 psi, 1 bar) Áp xuất phá vỡ (MPa) : 1.6 (≈230 psi, 16 bar) Khoảng nhiệt độ hoạt động °C : từ -10 (14°F) to 60 (140°F) (no freezing) Port size : Rc1/8 Đường kính xi lanh- Bore size (mm): ø20 ø25 ø32 ø40 Hành trình (mm) : (Up to 200), (More than 200-750mm) max 750mm Tốc độ vận hành ra vào của xi lanh (mm/s) : 50 to 500 Giảm sốc : giảm sốc bằng đệm cao su ( rubber cushion) Châm dầu : không cần (nếu cần thì châm dầu tiêu chuẩn ISO VG32 ) 3,359,000₫ Mua hàng -
2,000,000₫ Mua hàng
-
Đệm chân không, Loại Ống Xếp thổi nhiều tầng, Đệm cao su-PISCO

Thông tin cơ bản
Loại miếng đệm Đơn vị tiêu chuẩn / Pad Hình dạng miếng đệm Ống thổi nhiều tầng Môi trường Tiêu chuẩn Vật Liệu cao su dựa trên

